中秋节
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中秋节" (zhōngqiūjié) mang nghĩa "Tết Trung Thu", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 秋 (qiū - thu): "Mùa thu" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 秋: Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tết Trung Thu
Ví dụ (3)
中秋节一家人一起吃月饼。
Tết Trung thu cả nhà cùng ăn bánh Trung thu.
The whole family eats mooncakes together during the Mid-Autumn Festival.
中秋节晚上可以赏月。
Tối Tết Trung thu có thể ngắm trăng.
You can admire the full moon on the night of the Mid-Autumn Festival.
学校举行了中秋节活动。
Trường tổ chức hoạt động Tết Trung thu.
The school held a Mid-Autumn Festival event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây