秋
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
9
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋).
Thành phần cấu tạo
秋
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa thu, thu.
Ví dụ (5)
北京的秋天是最美的季节。
Mùa thu Bắc Kinh là mùa đẹp nhất.
Autumn in Beijing is the most beautiful season.
秋风吹落了树叶。
Gió thu thổi rụng những chiếc lá cây.
The autumn wind blew the leaves off the trees.
我们可以去山上欣赏秋色。
Chúng ta có thể lên núi ngắm cảnh sắc mùa thu.
We can go up the mountain to enjoy the autumn scenery.
一日不见,如隔三秋。
Một ngày không gặp mà như cách ba mùa thu (Nhớ nhung).
One day apart feels like three autumns.
中秋节是中国的重要节日。
Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.
The Mid-Autumn Festival is an important Chinese holiday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây