ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秋
qiū
mùa thu, thu.
Hán việt: thu
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
9
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋).

Thành phần cấu tạo

秋
qiū
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa thu, thu.
Ví dụ (5)
běijīng北京de的qiūtiān秋天shì是zuì最měi美de的jìjié季节。
Mùa thu Bắc Kinh là mùa đẹp nhất.
Autumn in Beijing is the most beautiful season.
qiūfēng秋风chuī吹là落le了shùyè树叶。
Gió thu thổi rụng những chiếc lá cây.
The autumn wind blew the leaves off the trees.
wǒmen我们kěyǐ可以qù去shān山shàng上xīnshǎng欣赏qiū秋sè色。
Chúng ta có thể lên núi ngắm cảnh sắc mùa thu.
We can go up the mountain to enjoy the autumn scenery.
yírì一日bújiàn不见,rú如gé隔sān三qiū秋。
Một ngày không gặp mà như cách ba mùa thu (Nhớ nhung).
One day apart feels like three autumns.
zhōngqiūjié中秋节shì是zhōngguó中国de的zhòngyào重要jiérì节日。
Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.
The Mid-Autumn Festival is an important Chinese holiday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây