ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邱
qiū
gò, đồi; họ Khâu.
Hán việt: khâu
ノ丨一丨一フ丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất thành ấp (阝) nằm tựa lưng vào ngọn gò đồi xanh mát (丘), tạo nên địa danh gò đồi và họ Khâu (邱).

Thành phần cấu tạo

邱
qiū
gò, đồi; họ Khâu
丘
Khâu
Đồi / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gò, đồi; họ Khâu.
Ví dụ (5)
qiū邱xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Khâu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Qiu is the new manager of our company.
zài在gǔdài古代hànyǔ汉语zhōng中,“qiū邱”tóng同“qiū丘”,yìsi意思shì是xiǎo小tǔshān土山。
Trong tiếng Hán cổ, chữ “Khâu” (邱) đồng nghĩa với chữ “Khâu” (丘), có nghĩa là ngọn đồi nhỏ bằng đất.
In ancient Chinese, "邱" was the same as "丘," meaning a small hill.
wǒ我yǒu有yí一gè个hǎo好péngyou朋友xìng姓qiū邱。
Tôi có một người bạn thân mang họ Khâu.
I have a good friend whose surname is Qiu.
tā他xiōng胸yǒu有qiū邱hè壑,yùdào遇到kùnnán困难shí时zǒng总néng能xiǎngchū想出hǎo好bànfǎ办法。
Anh ấy là người có tầm nhìn xa trông rộng (trong lòng có đồi núi, khe vực), khi gặp khó khăn luôn có thể nghĩ ra cách hay.
He is resourceful and can always come up with good solutions when faced with difficulties.
qiánmiàn前面nà那gè个zhǎngmǎn长满cǎo草de的qiū邱líng陵,shì是wǒmen我们xiǎoshíhòu小时候cháng常qù去wán玩de的dìfang地方。
Ngọn đồi cỏ mọc um tùm phía trước là nơi chúng tôi thường đến chơi lúc nhỏ.
That grassy hill ahead is where we often used to play as children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây