囚
丨フノ丶一
5
名
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Một con người (人) bị giam kín bên trong bốn bức tường vây quanh (囗) không thể bước ra ngoài chính là người tù nhân (囚).
Thành phần cấu tạo
囚
tù nhân
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
人
Bộ Nhân
Người (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tù nhân
Ví dụ (5)
那个囚犯昨天夜里越狱逃跑了。
Tù nhân đó đã vượt ngục trốn thoát vào đêm qua.
That prisoner escaped from jail last night.
他被敌人囚禁在一个黑暗的地下室里。
Anh ta bị kẻ thù giam cầm trong một tầng hầm tối tăm.
He was imprisoned by the enemy in a dark basement.
这名死囚正在狱中等待最后的判决。
Tên tử tù này đang ở trong ngục chờ đợi phán quyết cuối cùng.
This death row inmate is awaiting the final verdict in prison.
曾经不可一世的将军,如今却成了阶下囚。
Vị tướng quân từng kiêu ngạo một thời, nay lại trở thành tù nhân.
The once-arrogant general has now become a prisoner.
几辆囚车停在法院门口,准备押送犯人。
Vài chiếc xe chở tù nhân đỗ trước cửa tòa án, chuẩn bị áp giải phạm nhân.
Several prison vans were parked at the courthouse entrance, ready to transport the prisoners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây