ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
囚
qiú
tù nhân
Hán việt: tù
丨フノ丶一
5
名
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Một con người (人) bị giam kín bên trong bốn bức tường vây quanh (囗) không thể bước ra ngoài chính là người tù nhân (囚).

Thành phần cấu tạo

囚
qiú
tù nhân
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
人
Bộ Nhân
Người (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tù nhân
Ví dụ (5)
nà那gè个qiúfàn囚犯zuótiān昨天yèlǐ夜里yuèyù越狱táopǎo逃跑le了。
Tù nhân đó đã vượt ngục trốn thoát vào đêm qua.
That prisoner escaped from jail last night.
tā他bèi被dírén敌人qiú囚jìn禁zài在yí一gè个hēi'àn黑暗de的dìxiàshì地下室lǐ里。
Anh ta bị kẻ thù giam cầm trong một tầng hầm tối tăm.
He was imprisoned by the enemy in a dark basement.
zhè这míng名sǐ死qiú囚zhèngzài正在yùzhōng狱中děngdài等待zuìhòu最后de的pànjué判决。
Tên tử tù này đang ở trong ngục chờ đợi phán quyết cuối cùng.
This death row inmate is awaiting the final verdict in prison.
céngjīng曾经bùkěyíshì不可一世de的jiāngjūn将军,rújīn如今què却chéng成le了jiē阶xià下qiú囚。
Vị tướng quân từng kiêu ngạo một thời, nay lại trở thành tù nhân.
The once-arrogant general has now become a prisoner.
jǐ几liàng辆qiú囚chē车tíng停zài在fǎyuàn法院ménkǒu门口,zhǔnbèi准备yāsòng押送fànrén犯人。
Vài chiếc xe chở tù nhân đỗ trước cửa tòa án, chuẩn bị áp giải phạm nhân.
Several prison vans were parked at the courthouse entrance, ready to transport the prisoners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây