ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揪
jiū / qiū
túm, kéo giật
Hán việt: thu
一丨一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
12
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) gom chặt lại như bó lúa mùa thu (秋) rồi kéo mạnh về phía mình, diễn tả động tác nắm chặt, túm lấy, giật lấy (揪).

Thành phần cấu tạo

揪
jiū / qiū
túm, kéo giật
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
秋
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiū')
Nghĩa:túm, kéo giật
Ví dụ (5)
tā他jiū揪zhù住xiǎotōu小偷de的yīlǐng衣领。
Anh ta túm chặt cổ áo của tên trộm.
He grabbed the thief by the collar.
bié别jiū揪wǒ我de的tóufa头发!
Đừng giật tóc tôi!
Don't pull my hair!
liǎng两gè个háizi孩子dǎjià打架,hùxiāng互相jiū揪yīfu衣服。
Hai đứa trẻ đánh nhau, túm áo của nhau.
The two children got into a fight and grabbed each other's clothes.
māma妈妈shēngqì生气de地jiū揪le了yíxià一下tā他de的ěrduo耳朵。
Mẹ tức giận giật tai cậu bé một cái.
Angrily, his mother gave his ear a tug.
kàndào看到nà那gè个jīngxiǎn惊险de的huàmiàn画面,wǒ我de的xīn心dōu都jiū揪jǐn紧le了。
Nhìn thấy cảnh tượng kinh hiểm đó, tim tôi như bị bóp nghẹt lại.
Seeing that thrilling scene made my heart tighten.
2
danh từ (đọc 'qiū')
Nghĩa:cây thu (loại cây thân gỗ quý ở Trung Quốc, thường viết là '楸', viết thay thế thành '揪')
Ví dụ (2)
zhè这tào套zhuōyǐ桌椅shì是yòng用míngguì名贵de的jiū揪mù木zhìchéng制成de的。
Bộ bàn ghế này được làm bằng gỗ cây thu quý giá.
This set of table and chairs is made of precious catalpa wood.
shānpō山坡shàng上zhǎng长zhe着jǐ几kē棵gāodà高大de的jiū揪shù树。
Trên sườn núi mọc vài cây thu cao lớn.
Several tall catalpa trees grow on the hillside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây