ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丘
qiū
đồi, gò
Hán việt: khâu
ノ丨一丨一
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình ảnh hai đỉnh đất nhấp nhô nối tiếp nhau trên mặt đất phẳng (一), tượng trưng cho gò đất cao, ngọn đồi nhỏ (丘).

Thành phần cấu tạo

丘
qiū
đồi, gò
丘
Bộ Khưu
Hình gò đất nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồi, gò
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shān山qiū丘shàng上zhǎngmǎn长满le了lǜshù绿树。
Ngọn đồi này mọc đầy cây xanh.
This hill is covered with green trees.
shāmò沙漠lǐ里dàochù到处dōu都shì是qǐfú起伏de的shāqiū沙丘。
Trong sa mạc đâu đâu cũng là những cồn cát nhấp nhô.
The desert is full of rolling sand dunes.
zhè这gè个dìqū地区de的dìxíng地形yǐ以qiūlíng丘陵wéizhǔ为主。
Địa hình của khu vực này chủ yếu là vùng đồi.
The terrain in this region is mainly made up of hills.
háizi孩子men们zài在nà那gè个xiǎo小tǔ土qiū丘shàng上wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên cái gò đất nhỏ đó.
The children are playing on that small dirt mound.
cǎodì草地shàng上yǒu有yí一gè个hěn很dà大de的yǐ蚁qiū丘。
Trên bãi cỏ có một gò kiến rất lớn.
There is a very large anthill on the grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây