丘
ノ丨一丨一
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh hai đỉnh đất nhấp nhô nối tiếp nhau trên mặt đất phẳng (一), tượng trưng cho gò đất cao, ngọn đồi nhỏ (丘).
Thành phần cấu tạo
丘
đồi, gò
丘
Bộ Khưu
Hình gò đất nhô lên
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồi, gò
Ví dụ (5)
这座山丘上长满了绿树。
Ngọn đồi này mọc đầy cây xanh.
This hill is covered with green trees.
沙漠里到处都是起伏的沙丘。
Trong sa mạc đâu đâu cũng là những cồn cát nhấp nhô.
The desert is full of rolling sand dunes.
这个地区的地形以丘陵为主。
Địa hình của khu vực này chủ yếu là vùng đồi.
The terrain in this region is mainly made up of hills.
孩子们在那个小土丘上玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên cái gò đất nhỏ đó.
The children are playing on that small dirt mound.
草地上有一个很大的蚁丘。
Trên bãi cỏ có một gò kiến rất lớn.
There is a very large anthill on the grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây