ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丘陵地
qiūlíngdì
Đất đồi gò
Hán việt: khâu lăng địa
—

Gợi nhớ

Từ "丘陵地" (qiūlíngdì) mang nghĩa "Đất đồi gò", kết hợp bởi 丘 (qiū - khâu): "đồi" + 陵 (líng - lăng): "lăng mộ" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丘: Hình ảnh hai đỉnh đất nhấp nhô nối tiếp nhau trên mặt đất phẳng (一), tượng trưng cho gò đất cao, ngọn đồi nhỏ (丘). • Chữ 陵: Gò đất lớn (阝) nhô cao vượt trội (夌) giữa đồng bằng được đắp thành khu lăng mộ uy nghi (陵). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

丘陵地
qiūlíngdì
Đất đồi gò
丘
qiū • khâu
đồi
丘
Bộ Khưu
Hình gò đất nhô lên
陵
líng • lăng
lăng mộ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất đồi gò
Ví dụ (3)
nánfāng南方de的qiūlíng丘陵de地qìhòu气候shīrùn湿润,fēicháng非常shìhé适合cháshù茶树de的guīmóhuà规模化zhòngzhí种植。
Vùng đất đồi gò ở miền Nam khí hậu ẩm ướt, rất thích hợp để trồng trà quy mô lớn.
The hilly areas in the south have a humid climate, making them ideal for large-scale tea cultivation.
zài在qiūlíng丘陵de地kāikěn开垦tītián梯田shí时bìxū必须zhùyì注意zuòhǎo做好shuǐtǔbǎochí水土保持gōngzuò工作。
Khi khai khẩn ruộng bậc thang ở vùng đất đồi gò bắt buộc phải chú ý làm tốt công tác giữ đất và nước.
When reclaiming terraced fields in hilly areas, close attention must be paid to soil and water conservation.
zhèngfǔ政府yǐndǎo引导dāngdì当地nóngmín农民zài在huāngfèi荒废de的qiūlíng丘陵dì地shàng上zhòngzhí种植jīngjì经济lín林mù木。
Chính phủ định hướng người dân địa phương trồng rừng kinh tế trên các khu đất đồi gò bị bỏ hoang.
The government guided local farmers to plant economic timber trees on abandoned hilly land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây