ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十度春秋
shí dù chūn qiū
Mười năm, mười mùa xuân thu
Hán việt: thập độ xuân thu
—

Gợi nhớ

Từ "十度春秋" (shí dù chūn qiū) mang nghĩa "Mười năm, mười mùa xuân thu", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 秋 (qiū - thu): "Mùa thu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 秋: Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋).

Thành phần cấu tạo

十度春秋
shí dù chūn qiū
Mười năm, mười mùa xuân thu
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
秋
qiū • thu
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mười năm, mười mùa xuân thu
Ví dụ (3)
tā他zài在wài外qiúxué求学shídù十度chūnqiū春秋,rújīn如今zhōngyú终于xuéchéngguīlái学成归来。
Anh ấy học tập ở xứ người mười mùa xuân thu, nay cuối cùng đã học thành tài trở về.
He studied away from home for ten years and has now finally completed his studies and returned.
zhè这jiā家qǐyè企业lìjīng历经shídù十度chūnqiū春秋,fāzhǎn发展chéngwéi成为hángyè行业jùtóu巨头。
Doanh nghiệp này đã trải qua mười năm thăng trầm để phát triển thành gã khổng lồ trong ngành.
After ten years of ups and downs, this enterprise has grown into an industry giant.
dànzhǐyìhuījiān弹指一挥间,tā他zài在zhè这zuò座chéngshì城市yǐjīng已经dùguò度过le了shídù十度chūnqiū春秋。
Thấm thoắt một cái, anh ấy đã trải qua mười năm ở thành phố này.
In the blink of an eye, he has already spent ten years in this city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây