十度春秋
—
Gợi nhớ
Từ "十度春秋" (shí dù chūn qiū) mang nghĩa "Mười năm, mười mùa xuân thu", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 秋 (qiū - thu): "Mùa thu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 秋: Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 十度春秋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mười năm, mười mùa xuân thu
Ví dụ (3)
他在外求学十度春秋,如今终于学成归来。
Anh ấy học tập ở xứ người mười mùa xuân thu, nay cuối cùng đã học thành tài trở về.
He studied away from home for ten years and has now finally completed his studies and returned.
这家企业历经十度春秋,发展成为行业巨头。
Doanh nghiệp này đã trải qua mười năm thăng trầm để phát triển thành gã khổng lồ trong ngành.
After ten years of ups and downs, this enterprise has grown into an industry giant.
弹指一挥间,他在这座城市已经度过了十度春秋。
Thấm thoắt một cái, anh ấy đã trải qua mười năm ở thành phố này.
In the blink of an eye, he has already spent ten years in this city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây