跑得快
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "跑得快" (pǎodékuài) nghĩa là "chạy nhanh", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 快 (kuài): nhanh.
Thành phần cấu tạo
跑得快
chạy nhanh
足
包
彳
旦
寸
忄
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:chạy nhanh
Ví dụ (3)
他每天早上都坚持长跑锻炼,所以在运动会上跑得快。
Anh ấy mỗi sáng đều kiên trì tập chạy đường dài, vì vậy trong hội thao chạy nhanh hơn hẳn.
He persists in long-distance running every morning, so he ran fast at the sports meet.
这匹马跑得快。
Con ngựa này chạy nhanh.
This horse runs fast.
跑得快不一定能赢。
Chạy nhanh chưa chắc có thể thắng.
Running fast doesn't necessarily mean winning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây