ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑步机
pǎo bù jī
Máy chạy bộ
Hán việt: bào bộ cơ
—

Gợi nhớ

Từ "跑步机" (pǎo bù jī) nghĩa là "Máy chạy bộ", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

跑步机
pǎo bù jī
Máy chạy bộ
足
包
止
少
木
几

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Máy chạy bộ
Ví dụ (3)
měitiān每天zài在pǎobù跑步jīshàng机上pǎo跑bàn半gè个xiǎoshí小时。
Mỗi ngày chạy nửa tiếng trên máy chạy bộ.
Run for half an hour on the treadmill every day.
jiànshēnfáng健身房lǐ里bǎifàng摆放zhe着duōtái多台pǎobùjī跑步机。
Trong phòng tập gym bày trí nhiều chiếc máy chạy bộ.
Multiple treadmills are placed in the gym.
jiālǐ家里mǎi买le了yì一tái台zhédié折叠pǎobùjī跑步机。
Trong nhà đã mua một chiếc máy chạy bộ gấp gọn.
Purchased a foldable treadmill at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây