跑步机
—
Gợi nhớ
Từ "跑步机" (pǎo bù jī) nghĩa là "Máy chạy bộ", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
跑步机
Máy chạy bộ
足
包
止
少
木
几
Phân tích từ 跑步机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Máy chạy bộ
Ví dụ (3)
每天在跑步机上跑半个小时。
Mỗi ngày chạy nửa tiếng trên máy chạy bộ.
Run for half an hour on the treadmill every day.
健身房里摆放着多台跑步机。
Trong phòng tập gym bày trí nhiều chiếc máy chạy bộ.
Multiple treadmills are placed in the gym.
家里买了一台折叠跑步机。
Trong nhà đã mua một chiếc máy chạy bộ gấp gọn.
Purchased a foldable treadmill at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây