风情街
—
Gợi nhớ
Từ "风情街" (fēngqíngjiē) mang nghĩa "Phố đặc trưng văn hóa địa phương", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 街 (jiē - nhai): "Đường phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街).
Thành phần cấu tạo
风情街
Phố đặc trưng văn hóa địa phương
Phân tích từ 风情街
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phố đặc trưng văn hóa địa phương
Ví dụ (3)
这条欧陆风情街的两旁建满了红砖红瓦的德式老洋房。
Hai bên con phố mang phong cách châu Âu này xây dựng san sát những ngôi nhà cổ kiểu Đức tường gạch đỏ mái ngói đỏ.
Both sides of this European-style street are lined with old German-style villas featuring red brick walls and red tile roofs.
每到节假日,民族风情街就会举行盛大的民俗巡游和歌舞展演活动。
Cứ vào các dịp lễ tết, con phố mang đậm phong vị dân tộc lại tổ chức các hoạt động diễu hành dân gian và biểu diễn ca múa nhạc quy mô lớn.
Every holiday, the ethnic culture street holds grand folk parades and song-and-dance performances.
我们在风情街买了一些精美的手工刺绣挂件作为伴手礼送人。
Chúng tôi đã mua vài món đồ thêu tay treo tường tinh xảo trên con phố phong tình làm quà lưu niệm tặng mọi người.
We bought some exquisite handmade embroidered hangings on the cultural street to give away as souvenirs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây