揭
一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) lật mở tấm màn hỏi xem tại sao (曷) lại giấu giếm, qua đó vạch trần và bóc trần sự thật (揭).
Thành phần cấu tạo
揭
Bóc trần, tiết lộ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bóc trần, tiết lộ
Ví dụ (3)
他揭开了盖子。
Anh ấy mở nắp ra.
He lifted the lid.
记者揭露了真相。
Phóng viên đã phơi bày sự thật.
The reporter exposed the truth.
请不要揭他的短。
Xin đừng bới khuyết điểm của anh ấy.
Please don't expose his shortcomings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây