ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揭发
jiēfā
tố giác, vạch trần, khai báo, tố cáo (tội ác/việc xấu).
Hán việt: yết phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "揭发" (jiēfā) mang nghĩa "tố giác", kết hợp bởi 揭 (jiē - yết): "Bóc trần" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 揭: Đưa bàn tay (扌) lật mở tấm màn hỏi xem tại sao (曷) lại giấu giếm, qua đó vạch trần và bóc trần sự thật (揭). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

揭发
jiēfā
tố giác
揭
jiē • yết
Bóc trần
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tố giác, vạch trần, khai báo, tố cáo (tội ác/việc xấu).
Ví dụ (5)
tā他yǒnggǎn勇敢de地xiàng向jǐngfāng警方jiēfā揭发le了nà那gè个fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙。
Anh ấy đã dũng cảm tố giác băng nhóm tội phạm đó với cảnh sát.
He courageously reported that criminal gang to the police.
wǒmen我们gǔlì鼓励dàjiā大家jiēfā揭发shēnbiān身边de的wéifǎ违法xíngwéi行为。
Chúng tôi khuyến khích mọi người tố giác các hành vi vi phạm pháp luật xung quanh.
We encourage everyone to report illegal activities around them.
zhè这fēng封nìmíng匿名xìn信jiēfā揭发le了gōngsī公司gāocéng高层de的tānwū贪污chǒuwén丑闻。
Bức thư nặc danh này đã vạch trần vụ bê bối tham ô của lãnh đạo cấp cao công ty.
This anonymous letter exposed a corruption scandal involving the company's top executives.
hùxiāng互相jiēfā揭发zhǐ只huì会pòhuài破坏tuánduì团队de的tuánjié团结。
Việc tố giác lẫn nhau chỉ phá hoại sự đoàn kết của tập thể.
Informing on each other will only undermine the team's unity.
tā他yīn因jiēfā揭发yǒu有gōng功,huòdé获得le了yì一bǐ笔jiǎngjīn奖金。
Anh ấy vì có công tố giác tội phạm mà nhận được một khoản tiền thưởng.
He was awarded a bonus for his meritorious reporting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây