皆
一丨ノフノ丨フ一一
9
HSK7-9
Phó từ
Gợi nhớ
Khi mọi người cùng đứng sánh vai bên nhau (比) và cùng cất lời rõ ràng minh bạch (白) thì đó là tất cả mọi người (皆).
Thành phần cấu tạo
皆
tất cả, mọi người
比
Tỉ
So sánh (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đều, tất cả, hết thảy, cùng.
Ví dụ (5)
四海之内皆兄弟。
Trong bốn bể đều là anh em (Tứ hải giai huynh đệ).
Within the four seas, all men are brothers.
爱美之心,人皆有之。
Lòng yêu cái đẹp thì ai ai cũng có.
The love of beauty is something everyone shares.
这是人尽皆知的事情。
Đây là chuyện mà ai ai cũng biết (người người đều biết).
This is something everyone knows.
这首古诗语言简练,几乎已经妇孺皆知。
Bài thơ cổ này ngôn từ ngắn gọn, hầu như đã đến mức ai ai cũng đều biết.
To see soldiers in every bush and tree.
这个结局皆大欢喜。
Kết cục này ai nấy đều vui mừng (Giai đại hoan hỉ).
This ending leaves everyone happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây