ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皆
jiē
đều, tất cả, hết thảy, cùng.
Hán việt: giai
一丨ノフノ丨フ一一
9
HSK7-9
Phó từ

Gợi nhớ

Khi mọi người cùng đứng sánh vai bên nhau (比) và cùng cất lời rõ ràng minh bạch (白) thì đó là tất cả mọi người (皆).

Thành phần cấu tạo

皆
jiē
tất cả, mọi người
比
Tỉ
So sánh (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đều, tất cả, hết thảy, cùng.
Ví dụ (5)
sì四hǎi海zhīnèi之内jiē皆xiōngdì兄弟。
Trong bốn bể đều là anh em (Tứ hải giai huynh đệ).
Within the four seas, all men are brothers.
àiměi爱美zhī之xīn心,rén人jiē皆yǒu有zhī之。
Lòng yêu cái đẹp thì ai ai cũng có.
The love of beauty is something everyone shares.
zhè这shì是rénjǐnjiēzhī人尽皆知de的shìqing事情。
Đây là chuyện mà ai ai cũng biết (người người đều biết).
This is something everyone knows.
zhè这shǒu首gǔshī古诗yǔyán语言jiǎnliàn简练,jīhū几乎yǐjīng已经fùrújiēzhī妇孺皆知。
Bài thơ cổ này ngôn từ ngắn gọn, hầu như đã đến mức ai ai cũng đều biết.
To see soldiers in every bush and tree.
zhè这gè个jiéjú结局jiēdàhuānxǐ皆大欢喜。
Kết cục này ai nấy đều vui mừng (Giai đại hoan hỉ).
This ending leaves everyone happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây