ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比比皆是
bǐbǐ-jiēshì
rất phổ biến, khắp nơi đều có
Hán việt: tỷ tỷ giai thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "比比皆是" (bǐbǐ-jiēshì) mang nghĩa "rất phổ biến, khắp nơi đều có", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 皆 (jiē - giai): "tất cả" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 皆: Khi mọi người cùng đứng sánh vai bên nhau (比) và cùng cất lời rõ ràng minh bạch (白) thì đó là tất cả mọi người (皆). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

比比皆是
bǐbǐ-jiēshì
rất phổ biến, khắp nơi đều có
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
皆
jiē • giai
tất cả
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
白
Bộ Bạch
Trắng (phía dưới)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:rất phổ biến, khắp nơi đều có
Ví dụ (5)
zài在zhè这zuò座chéngshì城市lǐ里,biànlìdiàn便利店bǐbǐjiēshì比比皆是。
Ở thành phố này, cửa hàng tiện lợi có ở khắp mọi nơi.
Convenience stores are everywhere in this city.
rújīn如今,shǐyòng使用zhìnéng智能shǒujī手机de的rén人bǐbǐjiēshì比比皆是。
Ngày nay, những người sử dụng điện thoại thông minh rất phổ biến.
Nowadays, people who use smartphones are everywhere.
zhè这tiáo条jiē街shàng上hǎochī好吃de的cānguǎn餐馆bǐbǐjiēshì比比皆是。
Trên con phố này, những quán ăn ngon có nhan nhản khắp nơi.
This street is full of good restaurants.
zài在hùliánwǎng互联网shàng上,zhèyàng这样de的xūjiǎ虚假xìnxī信息bǐbǐjiēshì比比皆是。
Trên mạng internet, những thông tin giả mạo như thế này đâu đâu cũng có.
On the internet, this kind of false information is everywhere.
wǒmen我们gōngsī公司lǐ里cáihuá才华héngyì横溢de的niánqīngrén年轻人bǐbǐjiēshì比比皆是。
Trong công ty chúng tôi, những người trẻ tuổi tài hoa có mặt ở khắp mọi nơi.
Our company is full of talented young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây