比比皆是
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "比比皆是" (bǐbǐ-jiēshì) mang nghĩa "rất phổ biến, khắp nơi đều có", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 皆 (jiē - giai): "tất cả" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 皆: Khi mọi người cùng đứng sánh vai bên nhau (比) và cùng cất lời rõ ràng minh bạch (白) thì đó là tất cả mọi người (皆). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 比比皆是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:rất phổ biến, khắp nơi đều có
Ví dụ (5)
在这座城市里,便利店比比皆是。
Ở thành phố này, cửa hàng tiện lợi có ở khắp mọi nơi.
Convenience stores are everywhere in this city.
如今,使用智能手机的人比比皆是。
Ngày nay, những người sử dụng điện thoại thông minh rất phổ biến.
Nowadays, people who use smartphones are everywhere.
这条街上好吃的餐馆比比皆是。
Trên con phố này, những quán ăn ngon có nhan nhản khắp nơi.
This street is full of good restaurants.
在互联网上,这样的虚假信息比比皆是。
Trên mạng internet, những thông tin giả mạo như thế này đâu đâu cũng có.
On the internet, this kind of false information is everywhere.
我们公司里才华横溢的年轻人比比皆是。
Trong công ty chúng tôi, những người trẻ tuổi tài hoa có mặt ở khắp mọi nơi.
Our company is full of talented young people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây