ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皆大欢喜
jiē dà huān xǐ
mọi người đều vui vẻ
Hán việt: giai đại hoan hỷ
—

Gợi nhớ

Từ "皆大欢喜" (jiē dà huān xǐ) mang nghĩa "mọi người đều vui vẻ", kết hợp bởi 皆 (jiē - giai): "tất cả" + 大 (dà - đại): "to" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皆: Khi mọi người cùng đứng sánh vai bên nhau (比) và cùng cất lời rõ ràng minh bạch (白) thì đó là tất cả mọi người (皆). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜).

Thành phần cấu tạo

皆大欢喜
jiē dà huān xǐ
mọi người đều vui vẻ
皆
jiē • giai
tất cả
比
Tỉ
So sánh (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mọi người đều vui vẻ
Ví dụ (3)
jīngguò经过xiéshāng协商,shuāngfāng双方dáchéng达成le了xiéyì协议,jiéguǒ结果jiēdàhuānxǐ皆大欢喜。
Qua thương lượng, hai bên đã đạt được thỏa thuận, kết quả đôi bên đều vui vẻ.
After negotiation, both sides reached an agreement, leaving everyone happy with the outcome.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局fēicháng非常yuánmǎn圆满,zhēn真shì是jiēdàhuānxǐ皆大欢喜。
Kết cục của bộ phim này vô cùng viên mãn, thật là làm cho mọi người đều vui vẻ.
The ending of this movie is very satisfying, truly a happy ending for everyone.
rúguǒ如果néng能zhǎodào找到yí一gè个jiēdàhuānxǐ皆大欢喜de的jiějué解决bànfǎ办法,nà那jiù就zuìhǎo最好búguò不过le了。
Nếu có thể tìm được một biện pháp giải quyết vẹn cả đôi đường làm mọi người vui vẻ thì còn gì bằng.
Nothing could be better than finding a solution that leaves everyone happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây