ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揭幕
jiēmù
Ra mắt, khai mạc, vén màn
Hán việt: yết mạc
—

Gợi nhớ

Từ "揭幕" (jiēmù) mang nghĩa "Ra mắt, khai mạc, vén màn", kết hợp bởi 揭 (jiē - yết): "Bóc trần" + 幕 (mù - mạc): "Màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 揭: Đưa bàn tay (扌) lật mở tấm màn hỏi xem tại sao (曷) lại giấu giếm, qua đó vạch trần và bóc trần sự thật (揭). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).

Thành phần cấu tạo

揭幕
jiēmù
Ra mắt, khai mạc, vén màn
揭
jiē • yết
Bóc trần
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ biến hóa / kết quả
Nghĩa:Ra mắt, khai mạc, vén màn
Ví dụ (3)
kēxué科学bówùguǎn博物馆de的xīn新zhǎntīng展厅jiāng将yú于jīntiān今天xiàwǔ下午jǔxíng举行jiēmù揭幕yíshì仪式。
Phòng trưng bày mới của bảo tàng khoa học sẽ tổ chức lễ khánh thành (vén màn) vào chiều hôm nay.
The new exhibition hall of the science museum will hold its unveiling ceremony this afternoon.
suízhe随着dìyī第一chǎng场bǐsài比赛de的kāishǐ开始,běn本jiè届yùndònghuì运动会zhèngshì正式jiēmù揭幕。
Cùng với trận đấu đầu tiên bắt đầu, đại hội thể thao lần này đã chính thức khai mạc.
With the start of the first match, this year's sports meet officially kicked off.
jiābīn嘉宾men们gòngtóng共同wèi为xīnjiàn新建de的jìniànbēi纪念碑jiēmù揭幕。
Các quan khách danh dự đã cùng nhau kéo màn khánh thành đài tưởng niệm mới xây dựng.
The distinguished guests jointly unveiled the newly built monument.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây