ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开幕式
kāimùshì
lễ khai mạc.
Hán việt: khai mạc thức
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "开幕式" (kāimùshì) mang nghĩa "Lễ khai mạc", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 幕 (mù - mạc): "Màn" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

开幕式
kāimùshì
Lễ khai mạc
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lễ khai mạc.
Ví dụ (5)
àoyùnhuì奥运会de的kāimùshì开幕式fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Lễ khai mạc Thế vận hội vô cùng tráng lệ.
The opening ceremony of the Olympic Games was spectacular.
wǒ我yǒuxìng有幸cānjiā参加le了zhè这cì次dàhuì大会de的kāimùshì开幕式。
Tôi vinh hạnh được tham gia lễ khai mạc của đại hội lần này.
I was fortunate enough to attend the opening ceremony of this conference.
kāimùshì开幕式jiāng将yú于jīnwǎn今晚bādiǎn八点zhǔnshí准时kāishǐ开始。
Lễ khai mạc sẽ bắt đầu đúng 8 giờ tối nay.
The opening ceremony will begin promptly at eight o'clock tonight.
xiàozhǎng校长zài在kāimùshì开幕式shàng上fābiǎo发表le了zhìcí致辞。
Hiệu trưởng đã phát biểu chào mừng tại lễ khai mạc.
The principal delivered a speech at the opening ceremony.
diànyǐngjié电影节de的kāimùshì开幕式xīyǐn吸引le了hěn很duō多míngxīng明星。
Lễ khai mạc liên hoan phim đã thu hút rất nhiều ngôi sao.
The opening ceremony of the film festival attracted many celebrities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây