ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幕
mù
Màn, bức màn
Hán việt: mạc
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
13
块
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).

Thành phần cấu tạo

幕
mù
Màn, bức màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây