幕
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
13
块
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).
Thành phần cấu tạo
幕
Màn, bức màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màn, bức màn
Ví dụ (3)
舞台幕布慢慢拉开。
Màn sân khấu từ từ mở ra.
The stage curtain slowly opened.
电影的第一幕很精彩。
Màn đầu của bộ phim rất đặc sắc.
The first scene of the movie is wonderful.
夜幕降临了。
Màn đêm buông xuống.
Night fell.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây