ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幕后
mùhòu
sau hậu trường, đằng sau cánh gà
Hán việt: mạc hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "幕后" (mùhòu) mang nghĩa "sau hậu trường, đằng sau cánh gà", kết hợp bởi 幕 (mù - mạc): "Màn" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

幕后
mùhòu
sau hậu trường, đằng sau cánh gà
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sau hậu trường, đằng sau cánh gà
Ví dụ (5)
hěn很duō多mùhòu幕后gōngzuò工作rényuán人员wèi为zhè这bù部diànyǐng电影fùchū付出le了jùdà巨大de的nǔlì努力。
Rất nhiều nhân viên sau hậu trường đã cống hiến những nỗ lực to lớn cho bộ phim này.
Many behind-the-scenes staff members put in tremendous effort for this film.
jǐngfāng警方zhōngyú终于zhuāzhù抓住le了zhè这qǐ起ànjiàn案件de的mùhòu幕后hēishǒu黑手。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ chủ mưu đằng sau vụ án này.
The police finally caught the mastermind behind this case.
tā他gèng更xǐhuan喜欢zài在mùhòu幕后mòmò默默zhīchí支持tā她。
Anh ấy thích âm thầm ủng hộ cô ấy từ phía sau cánh gà hơn.
He prefers to support her quietly behind the scenes.
nàxiē那些mùhòu幕后yīngxióng英雄tóngyàng同样zhíde值得wǒmen我们zūnjìng尊敬。
Những người anh hùng thầm lặng sau hậu trường cũng xứng đáng được chúng ta tôn trọng.
Those unsung heroes behind the scenes deserve our respect as well.
zhè这yíqiè一切qíshí其实dōu都shì是tā他zài在mùhòu幕后cāozòng操纵de的。
Tất cả những điều này thực chất đều do anh ta thao túng ở đằng sau.
In fact, all of this was orchestrated by him behind the scenes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây