ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幕墙
mùqiáng
Mặt dựng kính / Tường rèm
Hán việt: mạc tường
—

Gợi nhớ

Từ "幕墙" (mùqiáng) mang nghĩa "Mặt dựng kính / Tường rèm", kết hợp bởi 幕 (mù - mạc): "Màn" + 墙 (qiáng - tường): "tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Thành phần cấu tạo

幕墙
mùqiáng
Mặt dựng kính / Tường rèm
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt dựng kính / Tường rèm
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋mótiāndàlóu摩天大楼cǎiyòng采用le了xiānjìn先进de的shuāngcéng双层bōli玻璃mùqiáng幕墙shèjì设计。
Tòa nhà chọc trời này áp dụng thiết kế mặt dựng kính hai lớp tiên tiến.
This skyscraper features an advanced double-glazed curtain wall design.
shīgōngduì施工队zhèngzài正在gāokōng高空ānzhuāng安装dānyuánshì单元式bōli玻璃mùqiáng幕墙。
Đội thi công đang lắp đặt hệ thống mặt dựng kính hệ Unitized ở trên cao.
The construction crew is installing unitized glass curtain walls high above the ground.
bōli玻璃mùqiáng幕墙jùyǒu具有jiǎnqīng减轻zìzhòng自重、měihuà美化wàiguān外观hé和jiénéng节能huánbǎo环保de的yōudiǎn优点。
Mặt dựng kính có ưu điểm là giảm tự trọng công trình, làm đẹp ngoại quan và tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường.
Glass curtain walls offer the advantages of reducing dead weight, beautifying the exterior, and saving energy in an eco-friendly way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây