ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玻璃幕墙
bōlí mùqiáng
Vách dựng kính / Tường kính
Hán việt: pha ly mạc tường
—

Gợi nhớ

Từ "玻璃幕墙" (bōlí mùqiáng) mang nghĩa "Vách dựng kính / Tường kính", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh" + 幕 (mù - mạc): "Màn" + 墙 (qiáng - tường): "tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Thành phần cấu tạo

玻璃幕墙
bōlí mùqiáng
Vách dựng kính / Tường kính
玻
bō • pha
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
璃
lí • ly
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vách dựng kính / Tường kính
Ví dụ (3)
hěn很duō多cbdCBDshāngwù商务xiězìlóu写字楼cǎiyòng采用quán全bōli玻璃mùqiáng幕墙wàilìmiàn外立面,xiàndàigǎn现代感hé和cǎiguāng采光shífēn十分chōngzú充足。
Nhiều tòa nhà văn phòng CBD áp dụng mặt ngoài vách kính toàn bộ, vẻ hiện đại và khả năng lấy sáng cực kỳ tốt.
Many CBD commercial office buildings feature full glass curtain wall facades, offering a strong modern look and abundant natural light.
bōli玻璃mùqiáng幕墙xūyào需要shǐyòng使用gāoqiángdù高强度ānquán安全gānghuà钢化zhōngkōngbōlí中空玻璃,bìng并zuòhǎo做好bìléi避雷fángjìngdiàn防静电xìtǒng系统liánjiē连接。
Mặt dựng kính cần sử dụng loại kính hộp cường lực an toàn cường độ cao, và thực hiện kết nối hệ thống chống sét chống tĩnh điện.
Glass curtain walls require high-strength safety tempered insulated glass and proper connection to lightning protection and anti-static systems.
gāokōng高空qīngxǐ清洗bōli玻璃mùqiáng幕墙shì是yí一xiàng项gāo高wēi危zuòyè作业,gōngrén工人bìxū必须jì系guà挂shuāng双ānquán安全shéng绳hé和quánshēn全身shì式ānquándài安全带。
Lau dọn vách kính ngoài trời trên cao là một công việc rủi ro lớn, công nhân bắt buộc phải thắt treo dây an toàn kép và dây cứu sinh toàn thân.
High-altitude cleaning of glass curtain walls is a high-risk operation; workers must attach double safety ropes and wear a full-body safety harness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây