璃
一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
14
块
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃).
Thành phần cấu tạo
璃
thủy tinh, men màu
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủy tinh, men màu
Ví dụ (3)
窗户装着玻璃。
Cửa sổ lắp kính thủy tinh.
The window is fitted with glass.
琉璃瓦在阳光下发亮。
Ngói lưu ly sáng lên dưới ánh nắng.
The glazed tiles shine in the sunlight.
这个玻璃杯很透明。
Cốc thủy tinh này rất trong suốt.
This glass cup is very transparent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây