犁
ノ一丨ノ丶丨丨ノ一一丨
11
—
Gợi nhớ
Dùng sức con trâu (牛) kéo lưỡi sắt sắc bén (利) xới tung lớp đất ruộng lên để gieo trồng chính là cái cày (犁).
Thành phần cấu tạo
犁
cày
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:cày
Ví dụ (3)
农民拉着犁,在泥泞的田野里辛勤地耕作。
Người nông dân kéo cái cày, chăm chỉ cày cấy trên cánh đồng bùn lầy.
Pulling a plow, the farmer worked hard in the muddy field.
现代化的拖拉机已经取代了传统的牛拉木犁。
Máy kéo hiện đại hóa đã thay thế cho chiếc cày gỗ trâu kéo truyền thống.
Modern tractors have replaced traditional ox-drawn wooden plows.
春季是犁地播种的好时节。
Mùa xuân là thời điểm tốt để cày ruộng gieo hạt.
Spring is a good season for plowing the land and sowing seeds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây