ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犁
lí
cày
Hán việt: lê
ノ一丨ノ丶丨丨ノ一一丨
11
—

Gợi nhớ

Dùng sức con trâu (牛) kéo lưỡi sắt sắc bén (利) xới tung lớp đất ruộng lên để gieo trồng chính là cái cày (犁).

Thành phần cấu tạo

犁
lí
cày
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cày
Ví dụ (3)
nóngmín农民lā拉zhe着lí犁,zài在nínìng泥泞de的tiányě田野lǐ里xīnqín辛勤de地gēngzuò耕作。
Người nông dân kéo cái cày, chăm chỉ cày cấy trên cánh đồng bùn lầy.
Pulling a plow, the farmer worked hard in the muddy field.
xiàndàihuà现代化de的tuōlājī拖拉机yǐjīng已经qǔdài取代le了chuántǒng传统de的niú牛lā拉mù木lí犁。
Máy kéo hiện đại hóa đã thay thế cho chiếc cày gỗ trâu kéo truyền thống.
Modern tractors have replaced traditional ox-drawn wooden plows.
chūnjì春季shì是líde犁地bōzhǒng播种de的hǎo好shíjié时节。
Mùa xuân là thời điểm tốt để cày ruộng gieo hạt.
Spring is a good season for plowing the land and sowing seeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây