ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梨
lí
quả lê, trái lê.
Hán việt: lê
ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây gỗ (木) vừa có lợi (利) cho sức khỏe vừa cho thứ quả ngọt mát nhiều nước được cắt bằng liềm sắc chính là quả lê (梨).

Thành phần cấu tạo

梨
lí
quả lê
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả lê, trái lê.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种lí梨fēicháng非常tián甜,zhīshuǐ汁水yě也duō多。
Loại lê này rất ngọt, cũng rất nhiều nước.
This pear is very sweet and also very juicy.
gǎnmào感冒késòu咳嗽kěyǐ可以hē喝diǎn点bīngtáng冰糖dùn炖xuě雪lí梨。
Cảm cúm ho khan có thể uống chút lê tuyết chưng đường phèn.
For a cold and cough, you can drink some pear stewed with rock sugar.
ànzhào按照xísú习俗,péngyou朋友zhījiān之间bù不néng能fēn分lí梨chī吃。
Theo phong tục, bạn bè với nhau không được chia lê ra ăn (sợ chia ly).
According to custom, friends should not split a pear and eat it together.
zhè这gè个jìjié季节zhèng正shì是chī吃lí梨de的hǎo好shíhou时候。
Mùa này chính là thời điểm tốt để ăn lê.
This season is the perfect time to eat pears.
tā他mǎi买le了yì一xiāng箱yā鸭lí梨sònggěi送给qīnqi亲戚。
Anh ấy mua một thùng lê (giống lê vịt) tặng cho họ hàng.
He bought a box of Ya pears as a gift for his relatives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây