梨
ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ (木) vừa có lợi (利) cho sức khỏe vừa cho thứ quả ngọt mát nhiều nước được cắt bằng liềm sắc chính là quả lê (梨).
Thành phần cấu tạo
梨
quả lê
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả lê, trái lê.
Ví dụ (5)
这种梨非常甜,汁水也多。
Loại lê này rất ngọt, cũng rất nhiều nước.
This pear is very sweet and also very juicy.
感冒咳嗽可以喝点冰糖炖雪梨。
Cảm cúm ho khan có thể uống chút lê tuyết chưng đường phèn.
For a cold and cough, you can drink some pear stewed with rock sugar.
按照习俗,朋友之间不能分梨吃。
Theo phong tục, bạn bè với nhau không được chia lê ra ăn (sợ chia ly).
According to custom, friends should not split a pear and eat it together.
这个季节正是吃梨的好时候。
Mùa này chính là thời điểm tốt để ăn lê.
This season is the perfect time to eat pears.
他买了一箱鸭梨送给亲戚。
Anh ấy mua một thùng lê (giống lê vịt) tặng cho họ hàng.
He bought a box of Ya pears as a gift for his relatives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây