ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梨子
lízi
quả lê
Hán việt: lê tử
—

Gợi nhớ

Từ "梨子" (lízi) mang nghĩa "quả lê", kết hợp bởi 梨 (lí - lê): "quả lê" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梨: Loài cây gỗ (木) vừa có lợi (利) cho sức khỏe vừa cho thứ quả ngọt mát nhiều nước được cắt bằng liềm sắc chính là quả lê (梨). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

梨子
lízi
quả lê
梨
lí • lê
quả lê
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả lê
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天shì是lízi梨子chéngshú成熟de的jìjié季节,guǒyuán果园lǐ里guàmǎn挂满le了guǒshí果实。
Mùa thu là mùa lê chín, trong vườn trĩu quả ngọt.
Autumn is the season when pears ripen, and the orchard is laden with fruit.
māma妈妈mǎi买huílái回来de的lízi梨子yòu又tián甜yòu又duōzhī多汁,dàjiā大家dōu都xǐhuan喜欢chī吃。
Quả lê mẹ mua về vừa ngọt vừa mọng nước, ai cũng thích ăn.
The pears Mom bought are both sweet and juicy, and everyone likes eating them.
yòng用lízi梨子hé和bīngtáng冰糖dùntāng炖汤kěyǐ可以qǐdào起到rùnfèi润肺zhǐké止咳de的zuòyòng作用。
Dùng quả lê chưng với đường phèn làm nước canh có tác dụng nhuận phổi trị ho.
Stewing soup with pears and rock sugar can help moisten the lungs and relieve coughing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây