黎
ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người dân dùng lưỡi dao (刀) cắt cây lúa nếp (黍) nấu với nước (水) tạo ra thứ keo màu đen sẫm như bầu trời lúc tờ mờ sáng, bình minh (黎).
Thành phần cấu tạo
黎
màu đen; dân chúng; bình minh
黍
Bộ Thử
Cây lúa nếp, hạt kê
刀
Bộ Đao
Lưỡi dao gặt
水
Bộ Thủy
Dòng nước nấu keo đen
Hình ảnh:

Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:màu đen; dân chúng; bình minh
Ví dụ (3)
黎明时天空渐亮。
Lúc bình minh bầu trời dần sáng.
The sky gradually brightens at dawn.
经过全体将士的浴血奋战,黎明百姓终于过上了安定的生活。
Trải qua cuộc chiến đấu anh dũng của toàn thể tướng sĩ, dân chúng cuối cùng đã có được cuộc sống yên ổn.
After the bloody battles fought by all the officers and soldiers, the common people finally lived a stable life.
黎黑的脸显示他常晒太阳。
Khuôn mặt đen sạm cho thấy anh ấy thường phơi nắng.
His dark, sunburned face shows that he is often out in the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây