ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黎明
límíng
bình minh, rạng đông, hừng đông (nghĩa đen & bóng).
Hán việt: lê minh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "黎明" (límíng) mang nghĩa "bình minh", kết hợp bởi 黎 (lí - lê): "màu đen" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黎: Người dân dùng lưỡi dao (刀) cắt cây lúa nếp (黍) nấu với nước (水) tạo ra thứ keo màu đen sẫm như bầu trời lúc tờ mờ sáng, bình minh (黎). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

黎明
límíng
bình minh
黎
lí • lê
màu đen
黍
Bộ Thử
Cây lúa nếp, hạt kê
刀
Bộ Đao
Lưỡi dao gặt
水
Bộ Thủy
Dòng nước nấu keo đen
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bình minh, rạng đông, hừng đông (nghĩa đen & bóng).
Ví dụ (5)
límíng黎明shífēn时分,wǒmen我们chūfā出发qù去páshān爬山。
Vào lúc rạng đông (tờ mờ sáng), chúng tôi xuất phát đi leo núi.
At dawn, we set out to climb the mountain.
tā他zài在límíng黎明qián前jiù就xǐng醒le了。
Anh ấy đã thức dậy từ trước khi trời sáng (trước bình minh).
He woke up before dawn.
jiānchí坚持xiàqù下去,shènglì胜利de的límíng黎明jiù就zài在yǎnqián眼前。
Kiên trì tiếp đi, ánh bình minh của thắng lợi đang ở ngay trước mắt rồi.
Keep going—the dawn of victory is right before your eyes.
zhè这shì是hēi'àn黑暗guòhòu过后de的límíng黎明。
Đây là ánh bình minh sau màn đêm tăm tối.
This is the dawn after darkness.
búyào不要hàipà害怕,límíng黎明qián前de的hēi'àn黑暗zǒngshì总是zuì最nán'áo难熬de的。
Đừng sợ hãi, bóng tối trước bình minh luôn là giai đoạn khó chịu đựng nhất.
Don't be afraid; the darkness before dawn is always the hardest to endure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây