巴黎
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "巴黎" (bālí) mang nghĩa "Paris", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 黎 (lí - lê): "màu đen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 黎: Người dân dùng lưỡi dao (刀) cắt cây lúa nếp (黍) nấu với nước (水) tạo ra thứ keo màu đen sẫm như bầu trời lúc tờ mờ sáng, bình minh (黎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 巴黎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Paris
Ví dụ (3)
巴黎是法国的首都。
Paris là thủ đô của Pháp.
Paris is the capital of France.
她想去巴黎旅行。
Cô ấy muốn đi du lịch Paris.
She wants to travel to Paris.
巴黎的艺术氛围很浓。
Không khí nghệ thuật ở Paris rất đậm nét.
Paris has a very strong artistic atmosphere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây