ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴黎
bālí
Paris
Hán việt: ba lê
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "巴黎" (bālí) mang nghĩa "Paris", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 黎 (lí - lê): "màu đen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 黎: Người dân dùng lưỡi dao (刀) cắt cây lúa nếp (黍) nấu với nước (水) tạo ra thứ keo màu đen sẫm như bầu trời lúc tờ mờ sáng, bình minh (黎).

Thành phần cấu tạo

巴黎
bālí
Paris
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
黎
lí • lê
màu đen
黍
Bộ Thử
Cây lúa nếp, hạt kê
刀
Bộ Đao
Lưỡi dao gặt
水
Bộ Thủy
Dòng nước nấu keo đen

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Paris
Ví dụ (3)
bālí巴黎shì是fǎguó法国de的shǒudū首都。
Paris là thủ đô của Pháp.
Paris is the capital of France.
tā她xiǎng想qù去bālí巴黎lǚxíng旅行。
Cô ấy muốn đi du lịch Paris.
She wants to travel to Paris.
bālí巴黎de的yìshù艺术fēnwéi氛围hěn很nóng浓。
Không khí nghệ thuật ở Paris rất đậm nét.
Paris has a very strong artistic atmosphere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây