ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴结
bājie
nịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ, luồn cúi, lấy lòng (kẻ có quyền thế).
Hán việt: ba kết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "巴结" (bājie) mang nghĩa "nịnh bợ", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

巴结
bājie
nịnh bợ
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ, luồn cúi, lấy lòng (kẻ có quyền thế).
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是xiǎngfāngshèfǎ想方设法bājié巴结lǐngdǎo领导。
Anh ta luôn tìm trăm phương ngàn kế để nịnh bợ (lấy lòng) lãnh đạo.
He is always trying every possible way to flatter the leadership.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢nà那zhǒng种zhǐ只huì会bājié巴结quánguì权贵de的rén人。
Tôi không thích loại người chỉ biết bợ đỡ quyền quý.
I don't like the kind of people who only know how to fawn on the powerful.
kào靠bājié巴结biérén别人shàngwèi上位,zhōngjiū终究shì是bù不chángjiǔ长久de的。
Dựa vào việc nịnh nọt người khác để leo cao, rốt cuộc cũng không bền lâu được.
Rising through the ranks by currying favor with others is never a lasting strategy.
wèile为了nádào拿到zhè这gè个xiàngmù项目,tā他bù不de得bú不qù去bājié巴结nà那gè个jīnglǐ经理。
Để lấy được dự án này, anh ấy buộc phải đi nịnh nọt tay giám đốc đó.
To secure this project, he had no choice but to curry favor with that manager.
zhè这zhǒng种bēi卑gōng躬qūxī屈膝bājié巴结rén人de的yàngzi样子zhēn真ràng让rén人ěxīn恶心。
Cái dáng vẻ khúm núm luồn cúi nịnh bợ người khác này thật khiến người ta buồn nôn.
That servile, bootlicking behavior is truly disgusting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây