ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴不得
bābude
mong sao, ước gì, chỉ mong, khao khát (muốn việc gì đó xảy ra ngay).
Hán việt: ba bất đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "巴不得" (bābude) mang nghĩa "chỉ mong, ước gì", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

巴不得
bābude
chỉ mong, ước gì
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong sao, ước gì, chỉ mong, khao khát (muốn việc gì đó xảy ra ngay).
Ví dụ (5)
tiān天tài太rè热le了,wǒ我bābùde巴不得mǎshàng马上xià下yì一cháng场dàyǔ大雨。
Trời nóng quá, tôi chỉ mong sao (ước gì) trời mưa to ngay lập tức.
It's so hot that I'm dying for a heavy rain right now.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他bābùde巴不得lìkè立刻fēi飞huíjiā回家。
Nghe được tin này, anh ấy chỉ mong (khao khát) bay ngay về nhà.
Upon hearing the news, he wished he could fly home immediately.
nà那gè个tǎoyàn讨厌de的rén人zhōngyú终于zǒu走le了,wǒ我bābùde巴不得tā他zǎodiǎn早点zǒu走ne呢。
Kẻ đáng ghét đó cuối cùng cũng đi rồi, tôi chỉ mong hắn đi sớm cho khuất mắt.
That annoying person finally left—I had been wishing he would go sooner.
rúguǒ如果nǐ你yuànyì愿意bāngmáng帮忙,nà那wǒ我zhēn真shì是bābùde巴不得ne呢。
Nếu bạn chịu giúp đỡ thì tôi cầu còn không được (mong quá đi chứ).
If you're willing to help, I'd be more than happy.
háizi孩子men们bābùde巴不得tiāntiān天天dōu都shì是zhōumò周末。
Bọn trẻ chỉ ước ngày nào cũng là cuối tuần.
The children wish every day could be the weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây