巴林
—
Gợi nhớ
Từ "巴林" (Bālín) nghĩa là "Bahrain", ghép bởi: 巴 (bā): mong + 林 (lín): rừng.
Thành phần cấu tạo
巴林
Bahrain
巴
木
Phân tích từ 巴林
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bahrain
Ví dụ (3)
他来自巴林。
Anh ấy đến từ Bahrain.
He comes from Bahrain.
巴林的文化很有特色。
Văn hóa của Bahrain rất có nét riêng.
Bahrain's culture is very distinctive.
我们在地图上找到了巴林。
Chúng tôi đã tìm thấy Bahrain trên bản đồ.
We found Bahrain on the map.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây