ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巴林
Bālín
Bahrain
Hán việt: ba lâm
—

Gợi nhớ

Từ "巴林" (Bālín) nghĩa là "Bahrain", ghép bởi: 巴 (bā): mong + 林 (lín): rừng.

Thành phần cấu tạo

巴林
Bālín
Bahrain
巴
木

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bahrain
Ví dụ (3)
tā他láizì来自bālín巴林。
Anh ấy đến từ Bahrain.
He comes from Bahrain.
bālín巴林de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Bahrain rất có nét riêng.
Bahrain's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了bālín巴林。
Chúng tôi đã tìm thấy Bahrain trên bản đồ.
We found Bahrain on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây