ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哥斯达黎加
Gēsīdálíjiā
Costa Rica
Hán việt: ca tư đạt lê gia
—

Gợi nhớ

Từ "哥斯达黎加" (Gēsīdálíjiā) mang nghĩa "Costa Rica", kết hợp bởi 哥 (gē - ca): "Anh trai" + 斯 (sī - tư): "này" + 达 (dá - đạt): "đạt được" + 黎 (lí - lê): "màu đen" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哥: Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 黎: Người dân dùng lưỡi dao (刀) cắt cây lúa nếp (黍) nấu với nước (水) tạo ra thứ keo màu đen sẫm như bầu trời lúc tờ mờ sáng, bình minh (黎). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

哥斯达黎加
Gēsīdálíjiā
Costa Rica
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
黎
lí • lê
màu đen
黍
Bộ Thử
Cây lúa nếp, hạt kê
刀
Bộ Đao
Lưỡi dao gặt
水
Bộ Thủy
Dòng nước nấu keo đen
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Costa Rica
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去gēsīdálíjiā哥斯达黎加chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Costa Rica.
We plan to go on a business trip to Costa Rica this year.
gēsīdálíjiā哥斯达黎加de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Costa Rica được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Costa Rica is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和gēsīdálíjiā哥斯达黎加kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Costa Rica.
This company works with clients in Costa Rica.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây