玻璃
张, 块
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玻璃" (bōli) mang nghĩa "Thủy tinh", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玻璃
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủy tinh, kính, tấm kính.
Ví dụ (5)
小心,地上有碎玻璃。
Cẩn thận, trên sàn có mảnh kính vỡ.
Be careful, there is broken glass on the ground.
请把窗户上的玻璃擦干净。
Làm ơn lau sạch kính trên cửa sổ.
Please clean the glass on the window.
我想买一个玻璃杯。
Tôi muốn mua một cái cốc thủy tinh.
I want to buy a glass cup.
这块玻璃很厚,不容易碎。
Tấm kính này rất dày, không dễ vỡ.
This piece of glass is very thick and not easy to break.
他在玻璃厂工作。
Anh ấy làm việc ở nhà máy thủy tinh.
He works at a glass factory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây