ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玻璃胶
bōlíjiāo
Keo silicone / Keo kính
Hán việt: pha ly giao
—

Gợi nhớ

Từ "玻璃胶" (bōlíjiāo) mang nghĩa "Keo silicone / Keo kính", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

玻璃胶
bōlíjiāo
Keo silicone / Keo kính
玻
bō • pha
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
璃
lí • ly
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Keo silicone / Keo kính
Ví dụ (3)
wèishēngjiān卫生间ānzhuāng安装mǎtǒng马桶shí时,sì四zhōu周yàoyòng要用fángméi防霉de的suānxìng酸性huò或zhōngxìng中性bōlíjiāo玻璃胶mìfēng密封gùdìng固定。
Khi lắp đặt bồn cầu trong nhà vệ sinh, xung quanh chân bồn cầu cần dùng keo silicone trung tính hoặc axit có tính năng chống ẩm mốc để miết kín cố định.
When installing a toilet in the bathroom, mildew-resistant acidic or neutral silicone sealant should be used around the base to seal and secure it.
zhōngxìng中性bōlíjiāo玻璃胶niánjiélì粘结力hǎo好qiě且wú无yìwèi异味,shìyòng适用yú于gè各zhǒng种jiāzhuāng家装bǎncái板材de的liánjiē连接shōukǒu收口。
Keo silicone trung tính lực bám dính tốt lại không mùi, thích hợp dùng thi công mối nối liên kết cho các loại tấm ván nội thất.
Neutral silicone sealant has strong adhesion and no unpleasant odor, making it suitable for sealing joints across various home renovation panels.
zhè这zhī支fángméi防霉bōlíjiāo玻璃胶yǐjīng已经guòqī过期,dǎ打chūlái出来de的jiāotǐ胶体hěn很nán难wánquán完全gùhuà固化。
Chai keo silicone chống mốc này đã hết hạn sử dụng, phần keo bơm ra rất khó đóng rắn đông cứng hoàn toàn.
This tube of mildew-resistant silicone sealant has expired, and the extruded sealant will have difficulty curing completely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây