玻勒洛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玻勒洛" (bōlèluò) nghĩa là "Nhạc bolero", ghép bởi: 玻 (bō): thủy tinh + 勒 (lēi / lè): siết + 洛 (luò): Sông Lạc.
Thành phần cấu tạo
玻勒洛
Nhạc bolero
王
皮
革
力
氵
各
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc bolero
Ví dụ (3)
妈妈喜欢听玻勒洛。
Mẹ thích nghe nhạc bolero.
Mom likes listening to bolero.
这首玻勒洛很有感情。
Bài bolero này rất giàu cảm xúc.
This bolero song is full of emotion.
晚会上有人唱玻勒洛。
Trong buổi liên hoan có người hát bolero.
Someone sang a bolero at the evening party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây