ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玻勒洛
bōlèluò
Nhạc bolero
Hán việt: pha lặc lạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "玻勒洛" (bōlèluò) nghĩa là "Nhạc bolero", ghép bởi: 玻 (bō): thủy tinh + 勒 (lēi / lè): siết + 洛 (luò): Sông Lạc.

Thành phần cấu tạo

玻勒洛
bōlèluò
Nhạc bolero
王
皮
革
力
氵
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc bolero
Ví dụ (3)
māma妈妈xǐhuan喜欢tīng听bō玻lēi勒luò洛。
Mẹ thích nghe nhạc bolero.
Mom likes listening to bolero.
zhè这shǒu首bō玻lēi勒luò洛hěn很yǒu有gǎnqíng感情。
Bài bolero này rất giàu cảm xúc.
This bolero song is full of emotion.
wǎnhuì晚会shàng上yǒurén有人chàng唱bō玻lēi勒luò洛。
Trong buổi liên hoan có người hát bolero.
Someone sang a bolero at the evening party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây