ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斯洛伐克
Sīluòfákè
Slovakia
Hán việt: tư lạc phạt khắc
—

Gợi nhớ

Từ "斯洛伐克" (Sīluòfákè) mang nghĩa "Slovakia", kết hợp bởi 斯 (sī - tư): "này" + 洛 (luò - lạc): "Sông Lạc" + 伐 (fá - phạt): "chặt" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 洛: Dòng nước (氵) chảy qua (各), tên sông cổ nổi tiếng, sông Lạc 洛. • Chữ 伐: Người chiến sĩ (亻) cầm thanh kích dài (戈) ra trận tấn công kẻ địch hoặc đốn hạ cây rừng gọi là chinh phạt, chặt cây (伐). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

斯洛伐克
Sīluòfákè
Slovakia
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
洛
luò • lạc
Sông Lạc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
伐
fá • phạt
chặt
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Slovakia
Ví dụ (3)
tā他láizì来自sīluòfákè斯洛伐克。
Anh ấy đến từ Slovakia.
He comes from Slovakia.
sīluòfákè斯洛伐克de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Slovakia rất có nét riêng.
Slovakia's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了sīluòfákè斯洛伐克。
Chúng tôi đã tìm thấy Slovakia trên bản đồ.
We found Slovakia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây