ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斯文
sīwén
nho nhã, lịch sự, văn minh, thư sinh, nhã nhặn.
Hán việt: tư văn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "斯文" (sīwén) mang nghĩa "lịch sự, văn vẻ", kết hợp bởi 斯 (sī - tư): "này" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

斯文
sīwén
lịch sự, văn vẻ
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nho nhã, lịch sự, văn minh, thư sinh, nhã nhặn.
Ví dụ (5)
tā他dài戴zhe着yǎnjìng眼镜,kàn看qǐlái起来hěn很sīwén斯文。
Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã thư sinh.
He wears glasses and looks quite refined.
bié别kàn看tā他zhǎng长de得sīwén斯文,píqi脾气kě可dà大zhe着ne呢。
Đừng nhìn anh ta dáng vẻ thư sinh mà nhầm, tính khí nóng nảy lắm đấy.
He may look refined, but he has quite a temper.
chīfàn吃饭yào要sīwén斯文yìdiǎn一点,búyào不要lángtūnhǔyàn狼吞虎咽。
Ăn cơm phải nhã nhặn một chút, đừng có ngấu nghiến như hổ đói.
Have some manners when you eat; don't wolf your food down.
wèile为了diǎn点xiǎoqián小钱zài在dàjiē大街shàng上chǎojià吵架,zhēn真shì是sīwén斯文sǎo扫dì地。
Vì chút tiền lẻ mà cãi nhau giữa phố, thật là mất hết thể diện (tư văn tảo địa).
Quarreling on the street over a little money is truly disgraceful.
tā他shuōhuà说话màntiáosīlǐ慢条斯理,jǔzhǐ举止sīwén斯文。
Anh ấy nói chuyện chậm rãi, cử chỉ nho nhã.
He speaks in an unhurried way and behaves like a gentleman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây