ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穆
mù
Trang nghiêm, tôn kính
Hán việt: mục
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cánh đồng lúa chín (禾) đồng loạt cúi đầu phẳng lặng dưới ánh nắng thanh tịnh (㣎) gợi lên khung cảnh vô cùng trang nghiêm, tôn kính (穆).

Thành phần cấu tạo

穆
mù
Trang nghiêm, tôn kính
禾
Bộ Hòa
Bông lúa chín trĩu hạt cúi đầu (bên trái)
㣎
Chữ Mục cổ
Vẻ đẹp thanh tịnh, trang nghiêm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trang nghiêm, tôn kính
Ví dụ (3)
huìchǎng会场qìfēn气氛sùmù肃穆。
Không khí hội trường trang nghiêm.
The atmosphere in the venue was solemn.
tā他shénqíng神情jìng静mù穆。
Vẻ mặt anh ấy tĩnh lặng trang nghiêm.
His expression was quiet and solemn.
rénmen人们huái怀zhe着mù穆rán然de的xīnqíng心情mò'āi默哀。
Mọi người mặc niệm với tâm trạng trang nghiêm.
People observed a moment of silence in a solemn mood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây