穆
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cánh đồng lúa chín (禾) đồng loạt cúi đầu phẳng lặng dưới ánh nắng thanh tịnh (㣎) gợi lên khung cảnh vô cùng trang nghiêm, tôn kính (穆).
Thành phần cấu tạo
穆
Trang nghiêm, tôn kính
禾
Bộ Hòa
Bông lúa chín trĩu hạt cúi đầu (bên trái)
㣎
Chữ Mục cổ
Vẻ đẹp thanh tịnh, trang nghiêm (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trang nghiêm, tôn kính
Ví dụ (3)
会场气氛肃穆。
Không khí hội trường trang nghiêm.
The atmosphere in the venue was solemn.
他神情静穆。
Vẻ mặt anh ấy tĩnh lặng trang nghiêm.
His expression was quiet and solemn.
人们怀着穆然的心情默哀。
Mọi người mặc niệm với tâm trạng trang nghiêm.
People observed a moment of silence in a solemn mood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây