牧
ノ一丨一ノ一ノ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧).
Thành phần cấu tạo
牧
chăn nuôi; người chăn gia súc
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Tay cầm roi chăn dắt
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chăn nuôi; người chăn gia súc
Ví dụ (5)
那个牧羊人正在山上放牧。
Người chăn cừu đó đang chăn thả gia súc trên núi.
The shepherd is grazing his flock on the mountain.
牧羊犬是牧羊人的好帮手。
Chó chăn cừu là trợ thủ đắc lực của người chăn cừu.
Sheepdogs are a great help to shepherds.
他们靠放牧牛羊为生。
Họ sống dựa vào việc chăn thả bò và cừu.
They make a living by herding cattle and sheep.
游牧民族随着水草迁徙。
Các dân tộc du mục di cư theo nguồn nước và đồng cỏ.
Nomadic peoples migrate with the water and grass.
这片广阔的牧场里有许多绵羊。
Trong trang trại chăn nuôi rộng lớn này có rất nhiều cừu.
There are many sheep in this vast pasture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây