ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牧场
mùchǎng
bãi chăn nuôi, đồng cỏ
Hán việt: mục trường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牧场" (mùchǎng) mang nghĩa "bãi chăn nuôi, đồng cỏ", kết hợp bởi 牧 (mù - mục): "chăn nuôi" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牧: Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

牧场
mùchǎng
bãi chăn nuôi, đồng cỏ
牧
mù • mục
chăn nuôi
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Tay cầm roi chăn dắt
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bãi chăn nuôi, đồng cỏ
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在mùchǎng牧场shàng上kàndào看到le了hěn很duō多niúyáng牛羊。
Chúng tôi đã nhìn thấy rất nhiều bò và cừu trên bãi chăn nuôi.
We saw many cows and sheep on the ranch.
mùchǎng牧场de的kōngqì空气fēicháng非常qīngxīn清新。
Không khí ở đồng cỏ rất trong lành.
The air on the ranch is very fresh.
tāmen他们jīngyíng经营zhe着yì一jiā家dàxíng大型nǎiniú奶牛mùchǎng牧场。
Họ điều hành một trang trại bò sữa quy mô lớn.
They run a large dairy farm.
tā他mèngxiǎng梦想zhe着tuìxiū退休hòu后mǎi买yí一gè个mùchǎng牧场。
Anh ấy mơ ước sau khi nghỉ hưu sẽ mua một bãi chăn nuôi.
He dreams of buying a ranch after he retires.
mùchǎng牧场zhǔ主xiànzài现在zhèngzài正在gěi给mǎ马wèi喂cǎo草。
Chủ trang trại hiện đang cho ngựa ăn cỏ.
The ranch owner is feeding hay to the horses right now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây