ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牧师
mùshī
Mục sư, giáo sĩ Cơ Đốc giáo
Hán việt: mục sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy tâm linh (师) tận tụy chăm sóc, dẫn dắt các tín đồ hiền lành như người chăn dắt đàn gia súc (牧: tay cầm gậy 攵 chăn dắt đàn bò 牜) trong nhà thờ chính là vị "mục sư, giáo sĩ Cơ Đốc giáo" (牧师).

Thành phần cấu tạo

牧师
mùshī
Mục sư, giáo sĩ Cơ Đốc giáo
牧
mù • mục
chăn nuôi
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Tay cầm roi chăn dắt
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mục sư, giáo sĩ Cơ Đốc giáo
Ví dụ (3)
mùshī牧师zài在jiàotáng教堂lǐ里jiǎnghuà讲话。
Mục sư nói chuyện trong nhà thờ.
The pastor spoke in the church.
zhè这wèi位mùshī牧师bāngzhù帮助le了hěn很duō多rén人。
Vị mục sư này đã giúp nhiều người.
This pastor has helped many people.
mùshī牧师zhǔchí主持le了hūnlǐ婚礼。
Mục sư chủ trì lễ cưới.
The pastor officiated at the wedding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây