ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放牧
fàng mù
chăn thả
Hán việt: phóng mục
—

Gợi nhớ

Từ "放牧" (fàng mù) mang nghĩa "chăn thả", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 牧 (mù - mục): "chăn nuôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 牧: Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧).

Thành phần cấu tạo

放牧
fàng mù
chăn thả
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
牧
mù • mục
chăn nuôi
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chăn thả
Ví dụ (3)
mùmín牧民měitiān每天qīngchén清晨dōu都huì会qù去cǎoyuán草原shàng上fàngmù放牧yángqún羊群。
Người dân du mục mỗi sáng sớm đều ra thảo nguyên chăn thả đàn cừu.
The herders go to the grassland every early morning to graze their flocks of sheep.
zhè这piàn片cǎodì草地fēicháng非常shìhé适合fàngmù放牧niúyáng牛羊。
Vùng đất cỏ này rất thích hợp để chăn thả trâu bò và dê cừu.
This pasture is very suitable for grazing cattle and sheep.
nà那gè个mùtóng牧童zài在shānpō山坡shàng上fàngmù放牧mǎpǐ马匹。
Cậu bé chăn cừu đó đang chăn thả ngựa trên sườn núi.
That shepherd boy is grazing horses on the hillside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây