ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
募
mù
Tuyển mộ, gây quỹ
Hán việt: mộ
一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dù trời chiều đã buông xuống đồng cỏ (莫), người tướng quân vẫn dồn hết sức lực (力) kêu gọi nghĩa sĩ tòng quân, nghĩa là chiêu mộ, quyên góp (募).

Thành phần cấu tạo

募
mù
Tuyển mộ, gây quỹ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuyển mộ, gây quỹ
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在zhāomù招募xīnrén新人。
Công ty đang tuyển người mới.
The company is recruiting new people.
xuéxiào学校wèi为zāiqū灾区mùjuān募捐。
Nhà trường gây quỹ quyên góp cho vùng thiên tai.
The school raised donations for the disaster area.
tāmen他们mùjí募集le了hěn很duō多zījīn资金。
Họ đã huy động được nhiều vốn.
They raised a lot of funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây