募
一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dù trời chiều đã buông xuống đồng cỏ (莫), người tướng quân vẫn dồn hết sức lực (力) kêu gọi nghĩa sĩ tòng quân, nghĩa là chiêu mộ, quyên góp (募).
Thành phần cấu tạo
募
Tuyển mộ, gây quỹ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tuyển mộ, gây quỹ
Ví dụ (3)
公司正在招募新人。
Công ty đang tuyển người mới.
The company is recruiting new people.
学校为灾区募捐。
Nhà trường gây quỹ quyên góp cho vùng thiên tai.
The school raised donations for the disaster area.
他们募集了很多资金。
Họ đã huy động được nhiều vốn.
They raised a lot of funds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây