母
フフ丶一丶
5
位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).
Thành phần cấu tạo
母
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẹ
Ví dụ (5)
她是一位伟大的母亲。
Bà ấy là một người mẹ vĩ đại.
She is a great mother.
我很爱我的父母。
Tôi rất yêu bố mẹ của tôi.
I love my parents very much.
这只母鸡每天都下蛋。
Con gà mái này ngày nào cũng đẻ trứng.
This hen lays eggs every day.
他的母语是汉语。
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Hán.
His mother tongue is Chinese.
明天我要回母校看看。
Ngày mai tôi sẽ về thăm lại trường cũ.
I'm going back to my alma mater tomorrow for a visit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây