姆
フノ一フフ丶一丶
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) giàu lòng yêu thương, chăm sóc trẻ nhỏ dịu dàng như người mẹ ruột (母) chính là bà vú nuôi, bảo mẫu (姆).
Thành phần cấu tạo
姆
vú nuôi, người phụ nữ lớn tuổi; hình vị phiên âm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
母
Bộ Mẫu
Mẹ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hình vị
Nghĩa:vú nuôi, người phụ nữ lớn tuổi; hình vị phiên âm
Ví dụ (5)
她请了一个保姆来照顾孩子。
Cô ấy đã thuê một bảo mẫu để chăm sóc đứa trẻ.
She hired a nanny to take care of the child.
汤姆是我最好的朋友。
Tom là người bạn tốt nhất của tôi.
Tom is my best friend.
欧姆是电阻的单位。
Ohm là đơn vị của điện trở.
The ohm is the unit of electrical resistance.
孩子们非常喜欢玩史莱姆。
Bọn trẻ rất thích chơi slime.
The children really enjoy playing with slime.
她买了一个姆明的毛绒玩具。
Cô ấy đã mua một con thú nhồi bông Moomin.
She bought a Moomin plush toy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây