ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睦
mù
Hòa thuận, thân thiện
Hán việt: mục
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) nhìn nhau trên mảnh đất quê hương (坴) luôn ánh lên vẻ trìu mến, thể hiện tình làng nghĩa xóm hòa thuận, thân thiện (睦).

Thành phần cấu tạo

睦
mù
Hòa thuận, thân thiện
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
坴
Chữ Lục
Gò đất cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hòa thuận, thân thiện
Ví dụ (3)
línlǐ邻里guānxi关系hěn很hémù和睦。
Quan hệ xóm giềng rất hòa thuận.
Relations among the neighbors are very harmonious.
tāmen他们yì一jiā家qīn亲mù睦xiāngchǔ相处。
Cả nhà họ sống thân ái hòa thuận.
Their whole family gets along affectionately and harmoniously.
yǒu友mù睦de的qìfēn气氛ràng让rén人shūfu舒服。
Bầu không khí thân thiện khiến người ta dễ chịu.
The friendly and harmonious atmosphere makes people feel comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây