睦
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) nhìn nhau trên mảnh đất quê hương (坴) luôn ánh lên vẻ trìu mến, thể hiện tình làng nghĩa xóm hòa thuận, thân thiện (睦).
Thành phần cấu tạo
睦
Hòa thuận, thân thiện
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
坴
Chữ Lục
Gò đất cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hòa thuận, thân thiện
Ví dụ (3)
邻里关系很和睦。
Quan hệ xóm giềng rất hòa thuận.
Relations among the neighbors are very harmonious.
他们一家亲睦相处。
Cả nhà họ sống thân ái hòa thuận.
Their whole family gets along affectionately and harmoniously.
友睦的气氛让人舒服。
Bầu không khí thân thiện khiến người ta dễ chịu.
The friendly and harmonious atmosphere makes people feel comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây