ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暮
mù
Hoàng hôn, chạng vạng
Hán việt: mộ
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ一一
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi vầng mặt trời (日) dần khuất bóng xuống dưới cỏ cây um tùm (莫) báo hiệu ngày sắp tàn, đó là cảnh hoàng hôn, chiều muộn (暮).

Thành phần cấu tạo

暮
mù
Hoàng hôn, chạng vạng
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoàng hôn, chạng vạng
Ví dụ (3)
mùsè暮色jiànjiàn渐渐jiànglín降临。
Sắc chiều dần buông xuống.
Dusk gradually fell.
tā他zài在mùnián暮年réng仍jiānchí坚持xiězuò写作。
Ông ấy lúc tuổi xế chiều vẫn kiên trì viết.
He still persisted in writing in his twilight years.
mù暮chūn春shíjié时节huā花yǐ已shǎo少。
Cuối xuân hoa đã ít.
In late spring, there are already fewer flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây