暮
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ一一
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi vầng mặt trời (日) dần khuất bóng xuống dưới cỏ cây um tùm (莫) báo hiệu ngày sắp tàn, đó là cảnh hoàng hôn, chiều muộn (暮).
Thành phần cấu tạo
暮
Hoàng hôn, chạng vạng
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoàng hôn, chạng vạng
Ví dụ (3)
暮色渐渐降临。
Sắc chiều dần buông xuống.
Dusk gradually fell.
他在暮年仍坚持写作。
Ông ấy lúc tuổi xế chiều vẫn kiên trì viết.
He still persisted in writing in his twilight years.
暮春时节花已少。
Cuối xuân hoa đã ít.
In late spring, there are already fewer flowers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây