ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亩
mǔ
Mẫu (đơn vị diện tích)
Hán việt: mẫu
丶一丨フ一丨一
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới chòi canh đầu bờ (亠), người nông dân chia thửa ruộng lớn (田) thành từng khoảnh chuẩn mực để đo đơn vị mẫu đất (亩).

Thành phần cấu tạo

亩
mǔ
Mẫu (đơn vị diện tích)
亩
Giản thể từ 畝
Hình ruộng có luống (phồn thể có bộ Điền 田)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Mẫu (đơn vị diện tích)
Ví dụ (5)
tā他jiā家yǒu有wǔ五mǔ亩dì地。
Nhà anh ấy có năm mẫu đất.
His family has five mu of land.
zhè这piàn片guǒyuán果园zhàn占de地yì一bǎi百mǔ亩。
Vườn cây ăn quả này rộng một trăm mẫu.
This orchard covers an area of one hundred mu.
yì一mǔ亩dì地néng能chǎn产duōshao多少shuǐdào水稻?
Một mẫu đất có thể thu hoạch được bao nhiêu lúa nước?
How much rice can one mu of land produce?
yéye爷爷zài在xiāngxià乡下chéngbāo承包le了shí十mǔ亩yútáng鱼塘。
Ông nội đã thầu mười mẫu ao cá ở dưới quê.
Grandpa has contracted ten mu of fish ponds in the countryside.
wǒmen我们xuéxiào学校de的miànjī面积dàyuē大约shì是wǔshí五十mǔ亩。
Diện tích trường chúng tôi khoảng năm mươi mẫu.
Our school covers an area of about fifty mu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây