亩
丶一丨フ一丨一
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới chòi canh đầu bờ (亠), người nông dân chia thửa ruộng lớn (田) thành từng khoảnh chuẩn mực để đo đơn vị mẫu đất (亩).
Thành phần cấu tạo
亩
Mẫu (đơn vị diện tích)
亩
Giản thể từ 畝
Hình ruộng có luống (phồn thể có bộ Điền 田)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Mẫu (đơn vị diện tích)
Ví dụ (5)
他家有五亩地。
Nhà anh ấy có năm mẫu đất.
His family has five mu of land.
这片果园占地一百亩。
Vườn cây ăn quả này rộng một trăm mẫu.
This orchard covers an area of one hundred mu.
一亩地能产多少水稻?
Một mẫu đất có thể thu hoạch được bao nhiêu lúa nước?
How much rice can one mu of land produce?
爷爷在乡下承包了十亩鱼塘。
Ông nội đã thầu mười mẫu ao cá ở dưới quê.
Grandpa has contracted ten mu of fish ponds in the countryside.
我们学校的面积大约是五十亩。
Diện tích trường chúng tôi khoảng năm mươi mẫu.
Our school covers an area of about fifty mu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây