牡
ノ一丨一一丨一
7
些
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Chú trâu mộng (牜) vạm vỡ đứng hiên ngang trên gò đất (土) đại diện cho sức mạnh sinh trưởng của các loài thú giống đực (牡).
Thành phần cấu tạo
牡
đực (về động vật)
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đực (về động vật)
Ví dụ (5)
农场里有一头强壮的牡牛。
Trong trang trại có một con bò đực cường tráng.
There is a strong bull on the farm.
那匹黑色的牡马跑得非常快。
Con ngựa đực màu đen đó chạy rất nhanh.
That black stallion runs very fast.
森林里出现了一只长着大角的牡鹿。
Trong rừng xuất hiện một con hươu đực mọc sừng lớn.
A stag with large antlers appeared in the forest.
这只牡羊是羊群的首领。
Con cừu đực này là thủ lĩnh của bầy cừu.
This ram is the leader of the flock.
培育优良的牡畜对畜牧业很重要。
Việc nhân giống gia súc đực chất lượng tốt rất quan trọng đối với ngành chăn nuôi.
Breeding superior male livestock is very important to animal husbandry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây