ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牡
mǔ
đực (về động vật)
Hán việt: mẫu
ノ一丨一一丨一
7
些
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Chú trâu mộng (牜) vạm vỡ đứng hiên ngang trên gò đất (土) đại diện cho sức mạnh sinh trưởng của các loài thú giống đực (牡).

Thành phần cấu tạo

牡
mǔ
đực (về động vật)
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đực (về động vật)
Ví dụ (5)
nóngchǎng农场lǐ里yǒu有yì一tóu头qiángzhuàng强壮de的mǔ牡niú牛。
Trong trang trại có một con bò đực cường tráng.
There is a strong bull on the farm.
nà那pǐ匹hēisè黑色de的mǔ牡mǎ马pǎo跑de得fēicháng非常kuài快。
Con ngựa đực màu đen đó chạy rất nhanh.
That black stallion runs very fast.
sēnlín森林lǐ里chūxiàn出现le了yì一zhī只zhǎng长zhe着dà大jiǎo角de的mǔ牡lù鹿。
Trong rừng xuất hiện một con hươu đực mọc sừng lớn.
A stag with large antlers appeared in the forest.
zhè这zhī只mǔ牡yáng羊shì是yángqún羊群de的shǒulǐng首领。
Con cừu đực này là thủ lĩnh của bầy cừu.
This ram is the leader of the flock.
péiyù培育yōuliáng优良de的mǔ牡chù畜duì对xùmùyè畜牧业hěn很zhòngyào重要。
Việc nhân giống gia súc đực chất lượng tốt rất quan trọng đối với ngành chăn nuôi.
Breeding superior male livestock is very important to animal husbandry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây